alberto giacometti

alberto giacometti

A museum visitor stands before a tall, thin bronze sculpture by Alberto Giacometti.

Định nghĩa

Alberto Giacometti một danh từ riêng chỉ một nhà điêu khắc họa sĩ người Thụy (1901-1966), nổi tiếng với các tác phẩm điêu khắc bằng đồng hình dáng con người thon dài, mảnh mai.

dụ sử dụng
  • (Alberto Giacometti was one of the most influential artists of the 20th century.)
  • (Alberto Giacometti's work "Walking Man" was sold at a record price.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phong cách Giacometti: Thuật ngữ dùng để chỉ phong cách nghệ thuật đặc trưng với các hình khối thon dài, thể hiện sự cô đơn hiện sinh.

    • Bức tượng này mang phong cách Giacometti rõ rệt. (This statue clearly bears the Giacometti style.)
  • "Thời kỳ Giacometti": Khoảng thời gian sáng tác từ những năm 1940 đến 1960 khi ông phát triển phong cách đặc trưng.

    • Các tác phẩm thời kỳ Giacometti giá trị nghệ thuật cao. (Artworks from the Giacometti period have high artistic value.)
Biến thể từ gần giống
  • Giacometti-esque (tính từ): Mang phong cách giống Giacometti.
    • Bức tượng dáng vẻ Giacometti-esque, thon dài trừu tượng. (The statue has a Giacometti-esque appearance, elongated and abstract.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà điêu khắc người Thụy : Swiss sculptor (chỉ chung các nghệ sĩ khác, nhưng thường dùng để nhấn mạnh quốc tịch).
  • Nghệ sĩ hiện sinh: Existentialist artist ( tác phẩm của ông thường gắn với triết học hiện sinh).
Các cụm từ liên quan
  • Tác phẩm của Giacometti: Works of Giacometti.
    • Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm của Giacometti. (The museum displays many works of Giacometti.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cao như tượng Giacometti": Thành ngữ không chính thức, dùng để miêu tả một người rất cao gầy.
    • Anh ấy cao như tượng Giacometti, nổi bật giữa đám đông. (He is as tall as a Giacometti statue, standing out in the crowd.)